Imipenem Cilastatin Kabi
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg
- Dạng bào chế
- Bột pha dung dịch tiêm truyền
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 lọ
- Hàm lượng
- Cilastatin 500mg; Im
- Sản xuất
- Facta Farmaceutical SPA - Ý
- Đăng ký
- Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VN-21382-18
- Chỉ định khi dùng Imipenem Cilastatin Kabi
- - Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. - Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.
- Cách dùng Imipenem Cilastatin Kabi
- Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. - Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.
- Chống chỉ định với Imipenem Cilastatin Kabi
- Quá mẫn cảm với thuốc.
- Tương tác thuốc của Imipenem Cilastatin Kabi
- Ganciclovir.
- Tác dụng phụ của Imipenem Cilastatin Kabi
- Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.
- Đề phòng khi dùng Imipenem Cilastatin Kabi
- - Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác.
- Tiền sử rối loạn tiêu hóa.
- Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng.
- Thận trọng với phụ nữ có thai, cho con bú và Trẻ > 3 tháng.
Dùng Imipenem Cilastatin Kabi theo chỉ định của Bác sĩ