Thông tin thuốc

Inbionetinfaxin

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Ofloxacin
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Hàm lượng
200mg
Sản xuất
Inbionet Corporation - HÀN QUỐC
Đăng ký
Binex Co., Ltd - MỸ
Số đăng ký
VN-8697-04
Chỉ định khi dùng Inbionetinfaxin
- Bệnh nhân trưởng thành bị nhiễm trùng niệu sinh dục: viêm bể thận, tiền liệt tuyến, bàng quang, mào tinh, nhiễm trùng do phẫu thuật.
- Ðiều trị nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, áp xe phổi, dãn phế quản, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan.
- Ðiều trị nhiễm trùng: Máu, xương khớp, mắt, mật & tuyến tiền liệt, da & mô mềm, sản phụ khoa.
Cách dùng Inbionetinfaxin
Ðường tiêu hoá: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy, đau bụng.
Da: ngứa, phản ứng da nhạy cảm ánh sáng, viêm mạch máu, phát ban và mẩn đỏ da.
Hệ thống thần kinh trung ương: chóng mặt, cảm giác lâng lâng, hay quên, run rẩy, co giật, dị cảm, tăng kích thích.
Thận: suy thận cấp thứ phát sau viêm thận mô kẽ.
Cơ quan khác: nhìn mờ, tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu đa nhân trung tính, giảm tiểu cầu, đau cơ, chứng vú to.
Dạng thuốc nhỏ mắt:
- Có thể gây kích thích tạm thời.
- Có thể gây phản ứng quá mẫn.
- Có thể gây chọn lọc các chủng vi khuẩn đề kháng.
- Có thể gây các phản ứng dị ứng chéo.
Chống chỉ định với Inbionetinfaxin
Quá mẫn với quinolone. Trẻ em, trẻ dậy thì. Có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc của Inbionetinfaxin
- Thuốc kháng acid: Theophylline, Warfarin.
- Thuốc uống trị đái tháo đường.
Tác dụng phụ của Inbionetinfaxin
Tiêu chảy, nôn, mệt mỏi, phát ban, chóng mặt.
Đề phòng khi dùng Inbionetinfaxin
Tiền sử rối loạn TKTW, động kinh, xơ vữa mạch não. Giảm liều khi suy thận, người già. Tránh ánh nắng trong quá trình điều trị.
Bảo quản Inbionetinfaxin
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 25 độ C, tránh ẩm ướt.
Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em.