Thông tin thuốc

Irofas Syrup

Nhóm thuốc
Khoáng chất và Vitamin
Thành phần
Sắt (III) Hydroxide Polymaltose; Acid Folic; Ascorbic acid
Dạng bào chế
Syrup
Dạng đóng gói
Hộp 1 chai 150ml
Hàm lượng
Sắt nguyên tố 1,500
Sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Công ty TNHH Thiên Thành
Số đăng ký
VN-13052-11
Chỉ định khi dùng Irofas Syrup
- Điều trị và dự phòng các loại thiếu máu do thiếu sắt, cần bổ sung sắt.
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu: phụ nữ mang thai, cho con bú, thiếu dinh dưỡng, sau khi mổ, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
Tác dụng
Sắt là khoáng chất thiết yếu của cơ thể, cần thiết cho sự tạo Hemoglobin và quá trình oxid hóa tại các mô
Acid folic là một loại vitamin nhóm B (vitamin B9) cần thiết cho sự tổng hợp nucleoprotein và duy trì hình dạng bình thường của hồng cầu
Cách dùng Irofas Syrup
Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc dùng liều trung bình cho người lớn là:
- Dự phòng: 1 viên/ngày.
- Điều trị: theo hướng dẫn của bác sĩ;
- Uống sau khi ăn.
Chống chỉ định với Irofas Syrup
- Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Bệnh gan nhiễm sắt.
- Thiếu máu huyết tán.
- Bệnh đa hồng cầu.
Tác dụng phụ của Irofas Syrup
- Đôi khi có rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy.
- Phân có thể đen do thuốc.
Đề phòng khi dùng Irofas Syrup
- Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng thuốc kéo dài.
- Ngưng thuốc nếu không dung nạp.
Bảo quản Irofas Syrup
Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng.