Metalam
- Nhóm thuốc
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần
- Diclofenac
- Dạng bào chế
- Viên bao đường
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 vỉ x 6 viên bao đường 25mg
- Hàm lượng
- 25mg
- Sản xuất
- Xí nghiệp Dược phẩm & Sinh học Y tế (MEBIPHAR) TP Hồ Chí Minh - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VD-0895-06
- Chỉ định khi dùng Metalam
- Ðiều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật, các tình trạng viêm khớp cấp và mãn kể cả cơn gout cấp, viêm khớp cột sống cổ, cơn migraine, cơn đau bụng kinh & các tình trạng viêm đau cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai - mũi - họng.
- Cách dùng Metalam
- Người lớn 50 - 150 mg/ngày, chia 2 - 3 lần. Đau bụng kinh hoặc cơn migraine có thể tăng đến 200 mg/ngày.
- Chống chỉ định với Metalam
- Loét dạ dày - tá tràng, nhạy cảm với diclofenac hay NSAID khác.
- Tương tác thuốc của Metalam
- Lithium, methotrexate, cyclosporin, digoxin, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông, hạ đường huyết uống, quinolone & NSAID khác.
- Tác dụng phụ của Metalam
- Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, nổi mẩn, tăng men gan thoáng qua.
- Đề phòng khi dùng Metalam
- - Tiền sử bị loét dạ dày - tá tràng, hen suyễn, suy gan, tim hay thận.
- Rối loạn chuyển hoá porphyrin.
- Người già.
- Lái xe, điều khiển máy.
- Bị mất nước ngoại bào.
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
Dùng Metalam theo chỉ định của Bác sĩ