Thông tin thuốc

Metronidazole-TEVA

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Metronidazole
Dạng bào chế
Dịch truyền
Dạng đóng gói
Hộp 10 chai 100ml
Hàm lượng
0,05
Sản xuất
Teva Pharma Works Co., Ltd - HUNG GA RY
Số đăng ký
VN-4111-07
Chỉ định khi dùng Metronidazole-TEVA
Phòng ngừa trong phẫu thuật.
- Viêm phúc mạc, áp xe ổ bụng.
- Nhiễm khuẩn da & cấu trúc da.
- Nhiễm khuẩn phụ khoa.
- Nhiễm khuẩn huyết.
- Áp xe gan do amib.
Cách dùng Metronidazole-TEVA
Truyền IV trong 30 - 60 phút:
- Nhiễm khuẩn kị khí người lớn: khởi đầu 15 mg/kg, duy trì 7,5 mg/kg/6 -8 giờ, không quá 4 g/24 giờ; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/ngày chia 3 lần.
- Phòng ngừa trong phẫu thuật 15 mg/kg trước mổ 1 giờ, sau đó 6 - 12 giờ dùng liều 7,5 mg/kg.
- Nhiễm amib hệ thống người lớn: 500 - 750 mg/8 giờ x 10 ngày; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/24 giờ chia 3 lần x 10 ngày.
- Suy gan: giảm liều.
Chống chỉ định với Metronidazole-TEVA
- Dị ứng với metronidazole & nhóm imidazole.
- Phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ.
Tương tác thuốc của Metronidazole-TEVA
Không được uống rượu khi đang dùng thuốc.
Tác dụng phụ của Metronidazole-TEVA
Buồn nôn, đau bụng.
Đề phòng khi dùng Metronidazole-TEVA
Bệnh nhân suy gan, nhiễm nấm Candida, đang dùng corticoid. 6 tháng cuối thai kỳ: hạn chế dùng.