Thông tin thuốc

Mutecium M

Nhóm thuốc
Thuốc đường tiêu hóa
Thành phần
Domperidone, Simethicone
Dạng bào chế
Thuốc bột
Dạng đóng gói
Hộp 30 gói X 1 g thuốc bột
Sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Mê Kông - VIỆT NAM
Số đăng ký
VNB-1222-02
Chỉ định khi dùng Mutecium M
– Điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột. 
Tính chấtDomperidone là chất đối kháng dopamine.Simethicone giúp làm giảm sự đầy hơi của chứng khó tiêu.
Cách dùng Mutecium M
Người lớn: – Ăn không tiêu: 2– 4 gói x 3 lần/ngày. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và nếu cần thêm một lần trước khi đi ngủ.– Buồn nôn và nôn: 4 gói x 3– 4 lần/ngày. Uống trước bữa ăn 15– 30 phút và trước khi đi ngủ.
Trẻ em ≥ 1 tuổi: 1 gói/10 kg cân nặng/lần, ngày 3 lần.
Chống chỉ định với Mutecium M
– Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
– Nôn sau khi mổ, chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học.
– Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi.
– Dùng Mutecium– M thường xuyên hoặc dài ngày.
Tương tác thuốc của Mutecium M

– Các thuốc kháng Cholinergic có thể ức chế tác dụng của Mutecium– M. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng Atropin sau khi đã cho uống Mutecium– M.
– Nếu dùng Mutecium– M cùng với các thuốc kháng acid hoặc chất ức chế tiết acid thì phải uống Mutecium– M trước bữa ăn và phải uống các thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế tiết acid sau bữa ăn.
Tác dụng phụ của Mutecium M
– Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng Prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng thuốc liều cao dài ngày.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Đề phòng khi dùng Mutecium M
– Chỉ được dùng Mutecium– M không quá 12 tuần cho người bệnh Parkinson.
– Phải giảm 30– 50% liều ở người bệnh suy thận và cho uống thuốc làm nhiều lần trong ngày.
– Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
– Trường hợp phenylketon niệu (do thuốc có chứa Aspartame)
Bảo quản Mutecium M
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng