Neolivperazone

Thành phần
Sulbactam natri; Cefoperazon natri
Dạng bào chế
Bột pha tiêm
Dạng đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi
Hàm lượng
Mỗi lọ chứa: Sulbact
Sản xuất
Livzon (Group) Pharmaceutical Factory - TRUNG QUỐC
Đăng ký
Growena Impex Company
Số đăng ký
VN-5382-10

    Hướng dẫn dùng thuốc có thành phần Sulbactam

    Nhóm thuốc
    Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
    Thành phần
    Sulbactam sodium
    Dược lực của Sulbactam
    Sulbactam là kháng sinh nhóm beta - lactam có tác dụng ức chế Beta -lactamase.
    Dược động học của Sulbactam
    Sulbactam hấp thu tốt qua đường tiêu hoá và đường tiêm. Thuốc khuyếch tán tốt vào các mô và dịch cơ thể.
    Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
    Tác dụng của Sulbactam
    Sulbactam là chất có cấu trúc tương tự beta lactam nhưng có hoạt tính kháng khuẩn rất yếu. vì vậy không dùng đơn độc trong lâm sàng. Khi gắn vào beta lactamase, sulbactam làm mất hoạt tính của enzym này nên bảo vệ các kháng sinh có cấu trúc beta latam khỏi bị phân huỷ. Chính vì thế sulbactam dùng phối hợp với nhóm penicillin để mở rộng phổ tác dụng của penicillin với các vi khuẩn tiết ra beta lactamse như vi khuẩn ruột, E.coli, tụ cầu, Branhamella, Klebsiella, Neisseria, Proteus, các vi khuẩn kỵ khí Bacteroides, Acinobacter.
    Chỉ định khi dùng Sulbactam
    Sulbactam phối hợp duy nhất với ampicillin dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, niệu đạo, mô mềm, ổ bụng...gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm, nhất là các chủng sinh beta lactamase.
    Cách dùng Sulbactam

    Liều dùng cảu sulbactam được tính theo liều của ampicillin phối hợp với nó.
    Chống chỉ định với Sulbactam
    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
    Tác dụng phụ của Sulbactam
    Thường gặp: rối loạn tiêu hoá, ỉa chảy.
    Hiếm khi gặp buồn nôn, nôn, nóng rát vùng thượng vị, viêm đại tràng và viêm đại tràng giả mạc.
    Dị ứng: nổi mẩn đỏ, ngứa.
    Bảo quản Sulbactam
    Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để thuốc ở nhiệt độ từ 25 đến 30 độ C.