Nifedipin
- Nhóm thuốc
- Thuốc tim mạch
- Thành phần
- Nifedipine
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 10mg
- Sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm TW1( Pharbaco) - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VD-3701-07
- Chỉ định khi dùng Nifedipin
- - Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định.
- Các thể tăng HA nguyên phát & thứ phát. - Cách dùng Nifedipin
- - Thiếu máu cơ tim đau thắt ngực: 20 mg x 2 lần/ngày, có thể lên 40 mg x 2 lần/ngày.
- Tăng HA: 20 mg x 2 lần/ngày, có thể lên 40 mg x 2 lần/ngày.
- Khoảng cách dùng là 12 giờ, tối thiểu 4 giờ. Nên nuốt với nước, không nhai. Tối đa 120 mg/ngày. - Chống chỉ định với Nifedipin
- Quá mẫn cảm với nifedipine. Choáng do tim, tình trạng tuần hoàn không ổn định, 8 ngày đầu sau nhồi máu cơ tim cấp, 3 tháng đầu của thai kỳ.
- Tương tác thuốc của Nifedipin
- Kiêng rượu. Thuốc ức chế men chuyển, lợi tiểu, nitrate, thuốc hướng tâm thần & Mg, chẹn b. Prazosine, digoxin, quinidine, cimetidine, coumarin, cyclosporin.
- Tác dụng phụ của Nifedipin
- - Nhẹ & thoáng qua: hạ HA, nhức đầu, mệt mỏi, nhịp nhanh, hồi hộp, đỏ mặt, nóng nảy.
- Ðiều trị lâu: phù xuất hiện.
- Liều cao có thể gây rối loạn tiêu hóa, ngứa, đau cơ, run tay, rối loạn thị giác nhẹ & tăng bài niệu. - Đề phòng khi dùng Nifedipin
- - Phụ nữ có thai & cho con bú. HA tâm thu - Giảm liều trong: giảm thể tích tuần hoàn hay giảm HA động mạch thận, tăng áp lực tĩnh mạch cửa & xơ gan.
- Người lái xe & vận hành máy móc.
- Người loét dạ dày - tá tràng.
Dùng Nifedipin theo chỉ định của Bác sĩ