Oss
- Nhóm thuốc
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần
- Natri Alendronate
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 vỉ x 4 viên
- Hàm lượng
- 70mg acid Alendronic
- Sản xuất
- Unimed Pharm Inc - HÀN QUỐC
- Đăng ký
- Unimed Pharm Inc - HÀN QUỐC
- Số đăng ký
- VN-6861-08
- Chỉ định khi dùng Oss
- Ðiều trị loãng xương để phòng ngừa gãy xương, bao gồm gãy xương vùng khớp háng & cột sống (gãy do nén đốt sống) ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh.
- Cách dùng Oss
- Uống mỗi lần 70 mg, 1 lần duy nhất trong tuần (7 ngày). Phải uống với một cốc đầy nước thường vào lúc mới ngủ dậy trong ngày & ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống hoặc dùng thuốc khác. Không nhai hay ngậm viên thuốc. Không được nằm trong vòng ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc & cho tới sau khi ăn lần đầu trong ngày.
- Chống chỉ định với Oss
- Quá mẫn với thành phần thuốc. Các dị thường như hẹp hoặc mất tính đàn hồi của thực quản dẫn đến chậm làm rỗng thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Giảm Ca huyết. Phụ nữ có thai & cho con bú.Trẻ em.
- Tương tác thuốc của Oss
- Dùng cách 30 phút với chế phẩm bổ sung Ca, thuốc kháng acid.
- Tác dụng phụ của Oss
- Mày đay, hiếm gặp phù mạch. Buồn nôn, nôn, viêm thực quản, trợt thực quản, loét thực quản, hẹp hoặc thủng thực quản, loét miệng họng; hiếm gặp loét dạ dày hoặc tá tràng. Phát ban, nhạy cảm ánh sáng. Hiếm gặp viêm màng bồ đào, viêm củng mạc.
- Đề phòng khi dùng Oss
- Trong các nghiên cứu lâm sàng, các phản ứng có hại do dùng alendronat thường nhẹ và nói chung không cần phải ngừng thuốc. Tỷ lệ tác dụng không mong muốn tăng đáng kể ở người điều trị bệnh xương Paget với liều 40mg/ngày, chủ yếu là tác dụng không mong muốn ở đường tiêu hóa.
Thường gặp:
+ Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu, đau
+ Tiêu hóa: Đầy hơi, trào ngược acid, viêm loét thực quản, nuốt khó, chướng bụng.
Ít gặp:
+ Da: Ban, ban đỏ (hiếm)
+ Tiêu hóa: Viêm dạ dày. - Bảo quản Oss
- Bảo quản dưới 30 độ C (86độ F).
Dùng Oss theo chỉ định của Bác sĩ