Thông tin thuốc

Powercort

Nhóm thuốc
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Clobetasone propionat
Dạng bào chế
Kem bôi da
Dạng đóng gói
Tuýp 15g
Hàm lượng
0,05% (kl/kl)
Sản xuất
Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Số đăng ký
VN-5379-10
Tác dụng của Powercort
Clobetasol có tác dụng chống viêm mạnh, do ức chế tổng hợp các chất trung gian hoá học gây phản ứng viêm.
NGoài ra thuốc còn có tác dụng ức chế dòng bạch cầu đơn nhân, đa nhân, lympho bào đi vào mô để gây khởi phát phản ứng viêm.
Clobetasol còn có tác dụng ức chế giải phóng các chất trung gian hoá học gây dị ứng như histamin, serotonin, bradykinin....
Chỉ định khi dùng Powercort
Ðiều trị ngắn hạn các bệnh da dai dẳng như vẩy nến, chàm, lichen phẳng, lupus đỏ & các bệnh da kém đáp ứng với corticoid ít hoạt tính hơn.
Cách dùng Powercort
Thoa 1-2 lần lên vùng da bệnh. Không dùng quá 2 tuần, tổng liều không quá 50g/tuần.
Thận trọng khi dùng Powercort
Không dùng kéo dài. Tránh dây vào mắt. Thai kỳ.
Chống chỉ định với Powercort
Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ > 12 tuổi. Trứng cá đỏ, mụn trứng cá, viêm da quanh miệng, nhiễm virus da nguyên phát, nhiễm nấm, vi khuẩn.
Tác dụng phụ của Powercort
Cảm giác nóng, châm chích. Ngứa, teo da, nứt da. Khô da, viêm nang lông, phát ban dạng mụn, giảm sắc tố, bội nhiễm, viêm da dị ứng. Tác động toàn thân của corticoid.
Đề phòng khi dùng Powercort
Tránh dùng kéo dài trên mặt, vùng sinh dục hay trực tràng, vùng da có nhiều nếp gấp, nách. Không nên dùng trên phạm vi rộng, kéo dài cho phụ nữ có thai.
Bảo quản Powercort
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, để dưới nhiệt độ phòng(dưới 35 độ C).