Saferon
- Nhóm thuốc
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần
- Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose, Folic acid.
- Dạng bào chế
- Viên nén nhai
- Dạng đóng gói
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- Sắt nguyên tố 100mg,
- Sản xuất
- Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
- Đăng ký
- Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
- Số đăng ký
- VN-14181-11
- Chỉ định khi dùng Saferon
- - Điều trị và dự phòng các loại thiếu máu do thiếu sắt, cần bổ sung sắt.
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu: phụ nữ mang thai, cho con bú, thiếu dinh dưỡng, sau khi mổ, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
Tác dụng
Sắt là khoáng chất thiết yếu của cơ thể, cần thiết cho sự tạo Hemoglobin và quá trình oxid hóa tại các mô
Acid folic là một loại vitamin nhóm B (vitamin B9) cần thiết cho sự tổng hợp nucleoprotein và duy trì hình dạng bình thường của hồng cầu - Cách dùng Saferon
- Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc dùng liều trung bình cho người lớn là:
- Dự phòng: 1 viên/ngày.
- Điều trị: theo hướng dẫn của bác sĩ;
- Uống sau khi ăn. - Chống chỉ định với Saferon
- - Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Bệnh gan nhiễm sắt.
- Thiếu máu huyết tán.
- Bệnh đa hồng cầu. - Tác dụng phụ của Saferon
- - Đôi khi có rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy.
- Phân có thể đen do thuốc. - Đề phòng khi dùng Saferon
- - Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng thuốc kéo dài.
- Ngưng thuốc nếu không dung nạp. - Bảo quản Saferon
- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
Dùng Saferon theo chỉ định của Bác sĩ