Salymet
- Thành phần
- Menthol, Methyl salicylate
- Dạng bào chế
- Gel
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 tuýp 10g, 30g, 50g gel
- Hàm lượng
- 10g, 30g, 50g
- Sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- V818-H12-05
- Chỉ định khi dùng Salymet
- Giảm đau trong: đau cơ hay khớp kèm với đau lưng, viêm khớp, trật khớp, bầm giập, bong gân.
- Cách dùng Salymet
- Thoa lên chỗ đau & xoa nhẹ, ngày 3 - 4 lần.
- Chống chỉ định với Salymet
- • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức.
• Không được uống.
• Không dùng cho da bị trầy xước.
• Không dùng cho niêm mạc mắt, vết thương hở.
• Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao. - Tác dụng phụ của Salymet
- Dùng lâu dài có thể gây viêm da dị ứng, kích ứng da.
- Đề phòng khi dùng Salymet
- • Nếu thấy da bị đỏ hoặc bị kích thích, đau nhức kéo dài phải ngưng dùng thuốc và đi khám bác sỹ.
• Không băng kín khi thoa thuốc.
• Nếu thuốc dính vào mắt, rửa kỹ với nước.
• Xoa trực tiếp không dùng chung với túi chườm nóng.
• Đối với trẻ em, chỉ được dùng dưới sự giám sát của người lớn.
Dùng Salymet theo chỉ định của Bác sĩ