Thông tin thuốc

Sintrix for injection S.T

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Ceftriaxone
Dạng bào chế
Bột pha tiêm-1g
Dạng đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; 10 lọ + 10 ống dung môi 10ml; 50 lọ + 50 ống dung môi 10 ml
Sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ)
Đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ)
Số đăng ký
VN-0659-06
Chỉ định khi dùng Sintrix for injection S.T
- Nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ.
- Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.
Cách dùng Sintrix for injection S.T
Tiêm IM hoặc IV:
- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 - 2 g/ngày; trường hợp nặng: 4 g/ngày.
- Trẻ 15 ngày tuổi đến 12 tuổi: 20 - 80 mg/kg.
- Trẻ - Viêm màng não: 100 mg/kg x 1 lần/ngày, tối đa 4 g.
- Lậu: Tiêm IM liều duy nhất 250 mg.
- Dự phòng trước phẫu thuật: 1 - 2 g tiêm 30 - 90 phút trước mổ.
Chống chỉ định với Sintrix for injection S.T
Quá mẫn cảm với ceftriaxone hoặc cephalosporin, penicilline.
Tương tác thuốc của Sintrix for injection S.T
Thuốc lợi tiểu.
Tác dụng phụ của Sintrix for injection S.T
Quá mẫn da, vàng da, tăng men gan, suy thận cấp, viêm đại tràng nặng, viêm phổi kẽ & sốc.
Đề phòng khi dùng Sintrix for injection S.T
- Tiền sử dị ứng thuốc, bệnh nhân suy thận nặng, phụ nữ có thai & cho con bú.