Synrox 300mg
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Roxithromycin
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 10vỉ x 10viên
- Sản xuất
- Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
- Đăng ký
- Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
- Số đăng ký
- VN-7379-08
- Chỉ định khi dùng Synrox 300mg
- - Nhiễm trùng tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm amidan, viêm thực quản, viêm phổi, viêm phế quản, viêm xoang.
- Nhiễm trùng đường niệu - sinh dục: viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt, viêm cổ tử cung, viêm cổ âm đạo, viêm vòi tử cung đặc biệt do nhiễm Chlamydia.
- Nhiễm trùng da và mô mềm: viêm nang, nhọt, nhọt độc, chốc lở, bệnh mủ da, chứng viêm da do nhiễm trùng, viêm quầng, loét do nhiễm trùng.
- Nhiễm trùng răng miệng. - Cách dùng Synrox 300mg
- - Người lớn: 150 mg x 2 lần/ngày hoặc 300 mg x 1 lần/ngày. Nên kéo dài ít nhất 2 ngày sau khi giảm triệu chứng, ít nhất 10 ngày trong trường hợp nhiễm Streptoccoci, viêm đường niệu, viêm âm đạo - cổ tử cung. Điều trị tối đa 4 tuần.
- Trẻ em: 5-7,5 mg/kg/ngày. - Chống chỉ định với Synrox 300mg
- Quá mẫn với thành phần thuốc. Không dùng chung với ergotamin.
- Tương tác thuốc của Synrox 300mg
- Disopyramide, Digoxin, Midazolam, Terfenadine.
- Tác dụng phụ của Synrox 300mg
- Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau dạ dày.
- Đề phòng khi dùng Synrox 300mg
- Biểu hiện tiêu hóa : buồn nôn, mửa, đau dạ dày, tiêu chảy.
Dị ứng ngoài da: phát ban, mề đay, phù mạch.
Khi dùng liều cao, lượng transaminase tăng tạm thời, hiếm gặp ca gây viêm gan ứ mật.
Cảm giác chóng mặt, nhức đầu, dị cảm. Hiếm gặp trường hợp gây phản ứng quá mẫn nặng (phù Quincke, phản ứng dạng phản vệ).
Dùng Synrox 300mg theo chỉ định của Bác sĩ