Triapremin
- Nhóm thuốc
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Thành phần
- Bethamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicine sulfate
- Dạng bào chế
- Kem bôi da
- Dạng đóng gói
- Tuýp 15g
- Hàm lượng
- 0,640g,10mg, 1mg/1g
- Sản xuất
- Hawon Pharm Corporation - HÀN QUỐC
- Đăng ký
- Hawon Pharm Corporation - HÀN QUỐC
- Số đăng ký
- VN-15459-12
- Chỉ định khi dùng Triapremin
- Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. Bệnh da dị ứng (eczema, viêm da, vết trầy, hăm). Nấm da, lang ben.
- Cách dùng Triapremin
- Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng & tối. Nên thoa thuốc đều đặn.
- Chống chỉ định với Triapremin
- Quá mẫn với thành phần thuốc, với nhóm aminoglycosid. Vùng da bị trầy xước, bị mẫn cảm. Eczema tai ngoài có thủng màng nhỉ. Loét.
- Tương tác thuốc của Triapremin
- Làm giảm hoạt tính của gentamicin: Ca, sulfafurazol, heparin, sulfacetamid, Mg, acetylcystein, cloramphenicol, actinomycin, doxorubicin, clindamycin.
- Tác dụng phụ của Triapremin
- giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vảy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân. Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hat kê.
- Đề phòng khi dùng Triapremin
- Dị ứng chéo trong nhóm aminoglycosid. Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép. Trẻ em & trẻ nhũ nhi.
Dùng Triapremin theo chỉ định của Bác sĩ