Ventamol
- Nhóm thuốc
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thành phần
- Salbutamol sulfate
- Dạng bào chế
- Xi rô-2mg Salbutamol/5ml
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 chai
- Hàm lượng
- 2mg/5ml
- Sản xuất
- Hovid Sdn. Bhd - MA LAI XI A
- Đăng ký
- Công ty TNHH Dược phẩm Đồng Tâm
- Số đăng ký
- VN-2748-07
- Chỉ định khi dùng Ventamol
- Co thắt phế quản do hen phế quản, viêm phế quản mãn & các bệnh phế quản - phổi mãn tính khác.
- Cách dùng Ventamol
- Liều dùng theo chỉ dẫn của thày thuốc.
- Chống chỉ định với Ventamol
- Tác dụng phụ được giảm thiểu do dạng bào chế áp dụng công nghệ DRCM. Nhìn chung, salbutamol được dung nạp tốt và các tác dụng độc nguy hiểm là hiếm gặp. Các phản ứng bất lợi của salbutamol, nếu có, tương tự với các thuốc giống giao cảm khác, tuy nhiên với salbutamol tỷ lệ phản ứng trên tim mạch thấp hơn.
Tác dụng phụ thường gặp nhất là: bứt rứt và run. Các phản ứng khác có thể có: nhức đầu, tim nhanh và hồi hộp, vọp bẻ, mất ngủ, buồn nôn, suy nhược và chóng mặt. Hiếm gặp : nổi mề đay, phù mạch, nổi mẩn và phù hầu họng. Ở một số bệnh nhân, salbutamol có thể gây biến đổi về tim mạch (mạch, huyết áp, một số triệu chứng hoặc điện tâm đồ). Nhìn chung, các phản ứng phụ chỉ thoáng qua và thường không cần phải ngưng điều trị với salbutamol. - Tương tác thuốc của Ventamol
- Thuốc IMAO & chống trầm cảm 3 vòng. Thuốc chẹn beta.
- Tác dụng phụ của Ventamol
- - Lo lắng & run tay, nhức đầu, căng thẳng, tim đập nhanh, đánh trống ngực...
- Hiếm: ngầy ngật, đỏ bừng mặt, vật vã, kích ứng, đau ngực, khó tiểu, tăng huyết áp, đau thắt ngực. - Đề phòng khi dùng Ventamol
- Rối loạn tim mạch, suy mạch vành, nhịp nhanh & tăng huyết áp. Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.
- Bảo quản Ventamol
- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.
Dùng Ventamol theo chỉ định của Bác sĩ