Thông tin thuốc

Ventran-1000

Nhóm thuốc
Thuốc tác dụng đối với máu
Thành phần
Acid Tranexamic
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 10vỉ x 10 viên
Sản xuất
Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Số đăng ký
VN-7857-09
Chỉ định khi dùng Ventran-1000
Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Cách dùng Ventran-1000
Người lớn: liều hàng ngày 250 - 4000 mg, chia làm 3 - 4 lần.
Liều cho viên nén 250mg:Liều thông thường: Uống 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.Đái ra máu: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày cho đến khi không còn đái ra máu nữa.Chảy máu mũi nặng: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong vòng 4-10 ngày.Rong kinh: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày trong 3-4 ngày.Thủ thuật cắt bỏ phần cổ tử cung: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong 12-14 ngày sau phẫu thuật.
Chống chỉ định với Ventran-1000
Quá mẫn với acid tranexamic.
Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.
Trường hợp phấu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác.
Tương tác thuốc của Ventran-1000
Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.
Tác dụng phụ của Ventran-1000
Thường gặp: Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
Hiếm gặp: Thay đổi nhận thức màu của mắt.
Đề phòng khi dùng Ventran-1000
Người suy thận: do có nguy cơ tích lũy acid tranexamic.
Người bị huyết niệu từ đường tiết niệu trên, có nguy cơ bị tắc trong thận.
Người có tiền sử huyết khối.