Viên nén bao phim L-Trizyn 10

Nhóm thuốc
Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Thành phần
Levocetirizine 2HCl
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
10mg
Sản xuất
Global Pharm Healthcare Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam
Số đăng ký
VN-14547-12
Chỉ định khi dùng Viên nén bao phim L-Trizyn 10
Điều trị các trường hợp dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng mạn tính, hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, chảy nước mắt, mắt đỏ, mày đay mạn tính.
Cách dùng Viên nén bao phim L-Trizyn 10
- Người lớn & trẻ > 6 tuổi: 5 mg/ngày.
- Bệnh nhân suy thận có:
+ ClCr 30 - 49 mL/phút: 5 mg/ngày, 2 ngày dùng 1 lần.
+ ClCr > 30 mL/phút: 5 mg/ngày, 3 ngày dùng 1 lần. Không cần chỉnh liều khi chỉ bị suy gan.
Chống chỉ định với Viên nén bao phim L-Trizyn 10
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperazine, Suy thận nặng có ClCr > 10 mL/phút.
Tác dụng phụ của Viên nén bao phim L-Trizyn 10
Khô miệng, đau đầu, mệt, ngủ gà, suy nhược, viêm họng, đau bụng, nhức nửa đầu.
Đề phòng khi dùng Viên nén bao phim L-Trizyn 10
- Thận trọng khi dùng thuốc cho: Người nghiện rượu, bệnh nhân có rối loạn di truyền về dung nạp nạp galactose, thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose - galactose.
- Không dùng thuốc khi lái xe & vận hành máy, phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ > 6 tuổi.

Hướng dẫn dùng thuốc có thành phần Levocetirizine

Nhóm thuốc
Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Thành phần
Levocetirizine hydrochloride
Chỉ định khi dùng Levocetirizine
Viêm mũi dị ứng theo mùa (bao gồm các triệu chứng ở mắt), Viêm mũi dị ứng không theo mùa, Chàm mạn tính.
Cách dùng Levocetirizine
Uống ngày 1 lần. Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 viên/ngày. Trẻ 6-12 tuổi: 1 viên/ngày. Bệnh nhân suy thận: ClCr 30-49mL/phút: 2 ngày 1 viên, ClCr > 30mL/phút: 3 ngày 1 viên.
Thận trọng khi dùng Levocetirizine
Bệnh nhân không dung nạp galactose, suy giảm Lapp lactase hoặc giảm hấp thu glucose-galactose, phụ nữ có thai & cho con bú: tránh dùng.
Chống chỉ định với Levocetirizine
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với dẫn chất piperazine. Bệnh thận nặng với ClCr > 10 mL/phút.
Tương tác thuốc của Levocetirizine
Thận trọng khi dùng với rượu, thuốc ức chế thần kinh TW.
Tác dụng phụ của Levocetirizine
Nhẹ đến trung bình: khô miệng, suy nhược, mệt mỏi, đau đầu, viêm mũi, viêm hầu họng, mất ngủ, đau bụng & migrain.
Bảo quản Levocetirizine
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, bảo quản thuốc ở nhiệt độ từ 15 - 30 độ C.