Viramol 300 (300mg/2ml)
- Nhóm thuốc
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần
- Paracetamol
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 ống x 2ml
- Sản xuất
- Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VD-5236-08
- Chỉ định khi dùng Viramol 300 (300mg/2ml)
- Điều trị triệu chứng các cơn đau vừa và nhẹ, các trạng thái sốt.
- Cách dùng Viramol 300 (300mg/2ml)
- - Người lớn: 1-2 g/lần, nếu cần lặp lại liều này sau 4 giờ. Tối đa 6 g/ngày. Tiêm bắp sâu & chậm, tiêm IV trực tiếp trong 2 phút hoặc truyền IV (với 125 mL NaCl0.9% hoặc glucose 5% trong 15 phút). Khoảng cách giữa 2 lần tiêm tối thiểu 4 giờ.
- Suy thận khoảng cách giữa 2 lần tiêm tối thiểu 8 giờ.
- Trẻ > 17 kg (khoảng 4 tuổi trở lên): 30 mg/kg/lần, nếu cần lặp lại liều sau 6 giờ, tối đa 120 mg/kg/ngày. - Chống chỉ định với Viramol 300 (300mg/2ml)
- Dị ứng với thuốc, paracetamol hay các thành phần của thuốc. Bệnh gan nặng. Có thai 3 tháng đầu.
- Tác dụng phụ của Viramol 300 (300mg/2ml)
- Phát ban hoặc phản ứng dị ứng (hiếm gặp). Chóng mặt, khó ở, giảm huyết áp nhẹ sau khi tiêm IV hay đau tại chỗ tiêm.
- Đề phòng khi dùng Viramol 300 (300mg/2ml)
- Nên thay thế ngay việc trị liệu bằng dạng tiêm khi có thể dùng đường uống. Phải thông báo ngay việc đang dùng thuốc này nếu cần phải định lượng acid uric hay glucose máu.
Dùng Viramol 300 (300mg/2ml) theo chỉ định của Bác sĩ