Abbott Laboratories - MỸ
Aluvia
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Lopinavir, Ritonavir
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
- Số đăng ký: VN-5812-08
Aluvia 100mg/25mg
- Thành phần: Lopinavir, Ritonavir
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-9910-10
Brufen
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Ibuprofen
- Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
- Số đăng ký: VN-12140-11
Brufen Forte
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Ibuprofen
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-14886-12
Calcium Plus
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần: Calcium Carbonate; Vitamin D (Ergocalciferol)
- Dạng thuốc: Viên nang mềm
- Số đăng ký: VN-4937-10
Chirocaine
- Thuốc gây tê, mê
- Thành phần: Levobupivacain hydrochloride
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-12137-11
Forane
- Thuốc gây tê, mê
- Thành phần: Isoflurane
- Dạng thuốc: Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít
- Số đăng ký: VN-9911-10
Hytrin 1mg
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Terazosin
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-12134-11
Hytrin 2mg
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Terazosin
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-12135-11
Klacid MR
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Clarithromycin
- Dạng thuốc: Viên nén giải phóng chậm
- Số đăng ký: VN-9913-10
Norvir
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ritonavir
- Dạng thuốc: viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN1-671-12
Rytmonorm
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Propafenone hydrochloride
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-13972-11
Sevorane
- Thuốc gây tê, mê
- Thành phần: Sevoflurane
- Dạng thuốc: dung dịch để hít
- Số đăng ký: VN-8411-09
Survanta
- Thành phần: Phospholipids (Bovine lung lipids)
- Dạng thuốc: Hỗn dịch dùng đường nội khí quản
- Số đăng ký: VN-12133-11
Transmetil 500mg
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Ademetionine
- Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruột
- Số đăng ký: VN1-641-12
Zemplar
- Thành phần: Paricalcitol
- Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêm
- Số đăng ký: VN1-581-11
Lucrin PDS Depot 11.25mg
- Hocmon, Nội tiết tố
- Thành phần: Leuprorelin acetate
- Dạng thuốc: hỗn dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-14887-12
Lucrin PDS Depot 3.75mg
- Hocmon, Nội tiết tố
- Thành phần: Leuprorelin acetate
- Dạng thuốc: hỗn dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-14888-12
