BifesinThuốc đường tiêu hóaThành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5777-01
CefaziporinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8097-04
CefoporinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8460-04
CJ furinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7111-02
CresinThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Chlorphenesin Carbamate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6178-02
DurakinaseThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Streptokinase Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-6838-02
EpokineThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6835-02
Leukokine injection 300Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Recombinant Human granulocyte, Colony Stimulating Factor IH Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8380-04
MercaptoThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Mercaptopurine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5422-01
SaboxHuyết thanh và Globulin miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5423-01
TrexofinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8541-04
VancorinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Vancomycin Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6836-02