DiozThành phần: Aminoacid, Glucose, nhũ tương chất béo Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10192-10
DopavasThuốc tim mạchThành phần: Dopamine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha tiêm-40mg/mlSố đăng ký: VN-1286-06
EminilThuốc đường tiêu hóaThành phần: Metoclopramide hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15756-12
FluwinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8734-04
Hestar-200Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Hydroxyethyl Starch Dạng thuốc: Dung dịch trong suốt không màu đến màu vàng nhạt-0Số đăng ký: VN-4386-07
InfizoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8385-04
Infizone-1GMThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha tiêm kèm nước cất vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-10193-10
KefotaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9022-04
LipivanThành phần: Soya bean oil, Medium chain triglycerides Dạng thuốc: Nhũ dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-2939-07
NovametThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9834-05
NSDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Natri chloride Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-14506-12
Profol 1%Thuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10989-10
RilateThành phần: Sodium Lactate solution, Sodium chloride; Postassium Chloride; Calcium Chloride Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7110-08
RLDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, Sodium lactate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-2283-06
SensinilThuốc gây tê, mêThành phần: Lidocain Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15757-12