ProcomocThành phần: Ruscogenins, Trimebutin maleat Dạng thuốc: Viên đặt trực tràngSố đăng ký: VD-5696-08
Protase TabThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain, Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VD-5071-08
Quang minh chỉ khái lộThành phần: Bắc sa sâm, bạc hà, Cát cánh, tiền hồ, Cam thảo, bối mẫu, bán hạ, tô tử, hạnh nhân, kha tử, Ma hoàng Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-3348-05
Quang minh Tiêu ban lộThành phần: Phòng phong, khương hoạt, kinh giới, thiên ma, bắc tử thảo, Cam thảo, sài hồ, ngưu bàng tử, liên kiều Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-3349-05
RumenadolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan hydrobromide 15mg Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5697-08
Sâm kỳ an nhi bửuThành phần: Nhân sâm, Hoàng kỳ, Thục địa, Táo nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Trạch tả Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0343-00
Sentipec - 10mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizin dihydrochlorid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5333-08
Shimax 0,01%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-0664-03
Shimax VThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin, Naphazoline Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, nhỏ taiSố đăng ký: VNB-0919-03
Siro ho AtunsyrupThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan, Chlorpheniramin, glycerol guaiacolat Dạng thuốc: Siro uốngSố đăng ký: VD-5698-08
Spasmcil - 40mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alverin citrat Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-5699-08
SteppiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amylmetacresol, 2,4 Dichlorobenzyl alcohol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-4286-05
Steppi CThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amylmetacresol, 2,4 Dichlorobenzyl alcohol, Vitamin C Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-4287-05
Tê thấp thấu cốt caoThành phần: Ðộc hoạt, tang ký sinh, Phòng phong, khương hoạt, tần giao, tế tân, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Thục địa Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-3210-05
Timi Hepatic - 25mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Biphenyl dimethyl dicarboxylat Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5334-08
TimivudinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lamivudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5072-08
Tornex 0,015g/5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-3674-05
TrangalaThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Dexamethasone acetate, Chloramphenicol, mỡ trăn Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VD-3310-07
Trangala 8gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, Mỡ trăn Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-1038-01
Trangala AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone acetate, mỡ trăn Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VNB-3675-05