SupraflamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15608-12
Tinidazole Tablets 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tinidazole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9580-05
Tramadol Capsules BP 50mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Tramadol HCl Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10456-10
Triamcinolone Tablets USP 4mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-15609-12
TrixoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6154-08
UltifortThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin Dạng thuốc: Viên nang-300mgSố đăng ký: VN-1111-06
Cefotaxime Sodium for Injection USP 1gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10539-10
Clavophynamox 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Trihydrat; Clavulanate KaliDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6650-08
FlamipimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm 1g CefepimeSố đăng ký: VN-4435-07
FlamosetThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocetirizine dihydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7155-08
Flamoset 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocetirizine 2HClDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12633-11