PenzotamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10284-10
PidioneThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketoprofen Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9671-10
Pinadine InjThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Neostigmine methylsulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-10270-10
PintomenThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizine Dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-14694-12
ProratineThành phần: Ranitidine HCl, Magnesium aluminosilicate, Magnesium Oxide, Magnesium aluminum hydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5731-10
QuirexThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêm 500mg Citicoline/2mlSố đăng ký: VN-4469-07
RifampicinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin.Dạng thuốc: Hỗn dịch uống; Viên nang; Thuốc mỡ bôi da; Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6244-02
SazopinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Clonixin lysinate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13714-11
RonotixThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethason Dạng thuốc: Hoonx dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12485-11
RotifomThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13146-11
Seldos GranThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-valine Dạng thuốc: Hạt cốm bao phimSố đăng ký: VN-10280-10
Selstar soft capKhoáng chất và VitaminThành phần: Selenium trong nấm men, Vitamin C, beta carotene, Tocopherol acetate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-2346-06
Seltop softcapsuleThành phần: Selenium in dried yeast, Beta-Carotene 30% hỗn dịch, Acid Ascorbic, Tocopherol Acetate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7195-08
SigfamKhoáng chất và VitaminThành phần: Sodium chondroitin sulfate, Tocopherol acetate, alpha-Oryzanol, Riboflavin butyrate, nicotinamide, Pyridoxine Hydrochloride, Calcium pantothenat, Cyanocobalamin, Thiamine nitrate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5580-08
SiltominThành phần: Calcium gluconate; Calcium Saccharate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13716-11
Sulcetam Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7205-08
Suntab TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumetone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10271-10