Tobacin InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9430-09
Tranex InjectionThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Acid Tranexamic Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6252-08
Trocer InjectionThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Methotrexate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN1-109-08
Medicaine injection 2%Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11994-11
Huaten InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin SulfatDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9694-10
Hucebo InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin SulfatDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9696-10
Huftil Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin SulfatDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10568-10
HuonsfradinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9934-05
Huonsnovax Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9466-10
Hupiem Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5636-10
Sirona Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin SulfatDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10569-10
Sultinet InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7317-08