Aeyerop injectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam Dạng thuốc: Thuốc tiêm-1g/5mlSố đăng ký: VN-1532-06
Alxolume SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Oxethazaine,Aluminium Hydroxide Gel (Dried),Magnesium Hydroxide Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-15173-12
AmponacThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Thuốc tiêm-75mg/2mlSố đăng ký: VN-0390-06
Attapo suspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Attapulgite, Nhôm hydroxide, magnesi carbonate Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-2943-07
Barocolmin injectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12189-11
BestmadolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen; Tramadol HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5586-10
Betene InjectionHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-4mg BetamethasoneSố đăng ký: VN-3808-07
Bumenan tabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumetone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11984-11
CBI Antigrain TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketorolac tromethamine Dạng thuốc: Viên nén-10mgSố đăng ký: VN-1754-06
CBIantigrain injectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketorolac tromethamine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15395-12
Cimazo inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12611-11
Circuloba InjectionThành phần: Ginkgo biloba extract Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14336-11
Clinda capsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang-150mg ClindamycinSố đăng ký: VN-3329-07
Coughthicon cap.Thành phần: Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-13317-11
Criscer InjectionThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vincristine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN1-107-08
Cyzina InjectionThành phần: Norepinephrine bitartrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13920-11
Dohumic injectionThuốc tim mạchThành phần: Dopamine HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15657-12
Dung dịch HunidineThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin HCl Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-13822-11