BrocofThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén-30mgSố đăng ký: VN-1233-06
CefmycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime trihydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-11160-10
ClavuxelThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11162-10
ClopivazThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel hydrogen sulfate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14242-11
FracefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-9294-05
GentorvasThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11164-10
Gluta Pearl - 250Khoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi viên nang chứa: Glutathione 250mg; Vitamin C 112,5mg; Alpha Lipoic Acid 25mg Gelatin (làm vỏ nang), Cellulose, Magnesium stearate và Titan dioxide. Sản phẩm không chứa: đường, muối, tinh bột, nấm men, bột mì, gluten, sữa, trứng hoặc chất bảo quản. Dạng thuốc: viên nangSố đăng ký: 2490/2010/YT-CNTC
HistamedThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine Dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14243-11
Lexyl-ODThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin hemihydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11945-11
MaxcefuThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11946-11
MucidrinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén-8mgSố đăng ký: VN-1234-06
OlanzaproThuốc hướng tâm thầnThành phần: Olanzapine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11167-10
RenocellThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Mycophenolate mofetilDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11168-10