EyesintactThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mgDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-22280-19
Cipro-USLThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mgDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-22480-19
Ampibiotic-SThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam natri, Ampicillin natri Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14412-11
Arshavin 2gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14855-12
Asell-S 2GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13459-11
Cefoperazone-SThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13460-11
Cefoperazone-S 1.5Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14856-12
CilzobacThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14858-12
Clesspra DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14861-12
Coltab 125Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15168-12
Coltab 250Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15169-12
Danolon 125Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14862-12
Danolon 250Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14863-12
Diclofenac InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14864-12
EyedinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14865-12
MexifThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Meloxicam Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15684-12
MoxikuneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14868-12
PracitumThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13957-11
SampovitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoxitin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14871-12
SulbafossThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam natri, Ampicillin natri Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13958-11