Tazoflame 2.25Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15685-12
Tazoflame 4.5Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15686-12
Tisunane 125Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14873-12
Tisunane 250Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14874-12
TobralcinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14875-12
TobraquinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14413-11
VolcalciThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Calcitonin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14876-12
CefepibioticThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15127-12
ClesspiromThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulfateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14859-12
MefecidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14867-12
ParpiromThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulphateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15622-12
RomenamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14870-12
TinropenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem trihydrateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13959-11