Acti 5Khoáng chất và VitaminThành phần: Pidolat deanol, Para aminobenzoat, sodium ascorbate Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-9167-04
Alopexy 2%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Minoxidil Dạng thuốc: Dung dịch bôi daSố đăng ký: VN-5055-07
Arginine VeyronKhoáng chất và VitaminThành phần: L-arginine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch uống trong ống - 1gSố đăng ký: VN-5713-08
ArthrodontThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Enoxolone Dạng thuốc: Hỗn-nhũ tương thoa nướu răngSố đăng ký: VN-11269-10
CernevitKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp các Vitamin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-2601-07
Curacne 10mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4565-07
Curacne 20mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4566-07
Curacne 5mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4567-07
CytealThuốc sát khuẩnThành phần: Hexamidine di-isethionate, Chlorhexidine gluconate, chlorocresol Dạng thuốc: Dung dịch tạo bọtSố đăng ký: VN-6263-08
Eclaran 5Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Hydrous Benzoyl peroxide Dạng thuốc: Gel lỏng thoa ngoài daSố đăng ký: VN-9349-09
EludrilThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorhexidine Dạng thuốc: Dung dịch xúc miệngSố đăng ký: VN-8827-04
Eryfluid 4%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycine Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VN-7942-09
Eryfluid 4g/100mlThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-7722-03
Lobamine CysteineThành phần: DL-Methionine; Cystein hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15587-12
LocacidThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tretinoin Dạng thuốc: Dung dịch thoa daSố đăng ký: VN-7963-03
Locacid LotionThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tretinoin Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VN-5591-10