MinigadineKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium lactobionate, Sắt Ammonium citrate, Zinc Sulphate, Magnesium Chloride, Manganese sulphate, Peptone iốt hoá Dạng thuốc: Sirô trẻ emSố đăng ký: VN-6792-08
NeogadineKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin và muối khoáng Dạng thuốc: Rượu ngọtSố đăng ký: VN-5997-01
Neogadine dropsKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: thuốc giọt uốngSố đăng ký: VN-5604-10
Neopeptin dropsThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase, Papain, tinh dầu dill, tinh dầu anise, tinh dầu caraway Dạng thuốc: Thuốc giọt uốngSố đăng ký: VN-5063-07
NeopeptineThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase, Papain, Simethicone Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7204-02
Neopeptine 15mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase, Papain Dạng thuốc: Thuốc uống giọtSố đăng ký: VN-7205-02
Neopeptine capsulesThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase, Papain, Simethicone, tribasic calcium phosphate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5064-07
Neopeptine LiquidThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase; Papaine Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VN-11284-10
Neopeptine Liquid 60mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alpha amylase, Papain Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-9712-05
Norash CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Dimethicone, Kẽm oxide, Calamine, Cetrimide Dạng thuốc: Kem dùng ngoài-20gSố đăng ký: VN-0980-06
SiderfolKhoáng chất và VitaminThành phần: Cyanocobalamin, acid Folic, acid ascorbic, Pyridoxine hydroxine hydrochloride, copper sulphate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5722-08
Siderfol liquidKhoáng chất và VitaminThành phần: Protein gan thủy ngân cô đặc (65%), Peptone cô đặc (65%), Amoni citrat Sắt III (50% v/v), Acid Folic Dạng thuốc: Dung dịch uôngSố đăng ký: VN-5721-08
Siderfol-RBKhoáng chất và VitaminThành phần: Ferrous fumarate, Folic acid, Cyanocobalamin, Copper sulfate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-1977-06
Siderplex DropsKhoáng chất và VitaminThành phần: Ferric fructose complex, Folic acid Dạng thuốc: Dung dịch uống theo giọtSố đăng ký: VN-0569-06
Silvirin 20gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Silver sulphadiazine Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7977-03
Subsyde CRThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Viên nang phóng thích hoạt chất có kiểm soátSố đăng ký: VN-9709-05
Subsyde-MThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac diethylamine Dạng thuốc: Gel-tương đương 1% Diclofenac natriSố đăng ký: VN-0981-06
Sucon-RB CapsulesThuốc đường tiêu hóaThành phần: Silymarin, thiamine nitrate, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Niacinamid, Ca Pantothenate, Cyanocobalamin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5601-10
Sucon-RB SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Silymarin và hỗn hợp vitamin Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-5605-10
TerapepThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Serratiopeptidase Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-10531-10