MaxitrolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi ml hỗn dịch chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500IU; Polymyxin B sulfat 6000IUDạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21435-18
Ciloxan®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride monohydrate Dạng thuốc: Thuốc này có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc nhỏ mắt/nhỏ tai Ciloxan®: 0,3% ciprofloxacin;Thuốc mỡ tra mắt: 0,3% ciprofloxacin. Số đăng ký: VN-10719-10
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mgDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21434-18
TobradexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi gram chứa: Tobramycin 3mg; Dexamethasone 1mgDạng thuốc: Mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-21629-18
AlcaineThành phần: Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride) Dạng thuốc: Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13473-11
DuotravThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Travoprost, Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt - Travoprost 40mcg/ml, Timolol 5Số đăng ký: VN-5725-08
FlarexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone acetate Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4951-10
MaxidexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4952-10
MydriacylThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tropicamide Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4953-10
NevanacThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Nepafenac Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN1-747-12
Poly TearsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dextran 70, Hypromellose Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13474-11
TobrexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7954-09
Betoptic SThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Betaxolol hydrochlorideDạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10718-10