SIKOZYM®Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Lysozyme Chloride Dạng thuốc: Thuốc Sikozym® có dạng viên nén hàm lượng 90 mg.Số đăng ký: VN-7401-03
AcyclovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: AcyclovirDạng thuốc: Viên nén 200 mg, 400 mg, 800 mg. Nang 200 mg. Lọ bột pha tiêm 1 g, 500 mg, 250 mg dưới dạng muối natri. Hỗn dịch uống: Lọ 5 g/125 ml, 4 g/50 ml. Tuýp 3 g, 15 g mỡ dùng ngoài 5%. Tuýp 4,5 g mỡ tra mắt 3%. Tuýp 2 g, 10 g kem dùng ngoài 5%.Số đăng ký: VN-13200-11
Acyclovir cream sinilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-10214-05
Alfonia Tab.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8734-09
BenoraminThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-8628-04
BenoramintabThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethason; Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5454-10
Bivo tabThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7913-03
ButamolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6902-02
Cimetidine Injection sinil 200mg/2mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cimetidine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7399-03
Circaru soft capsThành phần: Cao crataegi, Cao lá melisae, Cao ginkgo biloba, Tinh dầu tỏi Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-1884-06
Enalapril Maleate 10mg tab SinilThuốc tim mạchThành phần: Enalapril Dạng thuốc: Viên nén-10mgSố đăng ký: VN-0445-06
Focinat TabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9110-04
GolsaminThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Crystallized Glucosamine sulfate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-15071-12
Golsamin capsThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamine sulfate kết tinh 312.5 mg( tương ứng 250 mg Glucosamine sulfate) Tá dược: tinh bột ngô;, lactose, magnesi stearate, bột talc. Dạng thuốc: Viên nang cứng-250mgSố đăng ký: VN-3057-07
Hemosense SoftcapKhoáng chất và VitaminThành phần: Dried Ferrous Sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-9673-10
KacinatThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/2mlSố đăng ký: VN-0446-06
MaorixThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Chlorphenesin Carbamate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6611-02
Maorix TabThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Chlorphenesin Carbamate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6204-08
Piroxicam injection Sinil 20mg/mlThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Piroxicam Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7400-03