Amino plus LiquidKhoáng chất và VitaminThành phần: L-leucin, L-isoleucin, L-lysine HCl, L-phenylalanine, L-threonine, L-methionin, L-tryptophan, vitamin a, B1, B2, PP, B6... Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-14372-11
Aminocee DropsKhoáng chất và VitaminThành phần: L-Threonine, L-Valine, L-Methionine, L-isoleucine, L-leucine, L-phenylalanine, L-tryptophan, L-Lysine HCl, Vitamin C Dạng thuốc: Thuốc nhỏ giọtSố đăng ký: VN-14373-11
Astymin ForteKhoáng chất và VitaminThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine HCl; DL-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Tryptophan; L-Threonine; L-Valine; Hydroxyanthramilic Hcl; Synthetic Retinol; Cole Calciferol ; Vitamin nhóm B, Vitamin C,Vitamin E Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15623-12
Astymin LiquidKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid amin, các Vitamin và Calci Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-3732-07
Astymin MaxKhoáng chất và VitaminThành phần: Các vitamin, acid amin và chất khoáng Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6282-08
Astymin-3Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine... Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-12670-11
CalflavoneThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ipriflavone, Calcium carbonate, Cholecalciferol Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-1541-06
Ciprofloxacin 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8653-04
Dexamethasone Sodium Phosphate injection USP 4mg/mlThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Dexamethasone Sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-4mg/mlSố đăng ký: VN-3733-07
DextroseDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: DextroseDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền, dung dịch uống,Dịch truyềnSố đăng ký: VN1-0018-01
GlutazeneThuốc đường tiêu hóaThành phần: sodium Azulene Sulfonate, L-glutamine Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-8832-04
MovactiveThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamine sulfate, Magnesi sulfate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-1542-06
Oflocare I.VThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-200mg/100mlSố đăng ký: VN-1053-06
Oflocare-200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-200mgSố đăng ký: VN-1054-06
PeglecThành phần: Polyethylene glycol; natri clorid, kali clorid, natri bicarbonate, Natrisulphate khan Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12671-11
PhencotilThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Codeine, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Xi rôSố đăng ký: VN-6711-02
Propump-30Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Lansoprazole Dạng thuốc: Viên nang-30mgSố đăng ký: VN-2046-06
TrichogylThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14803-12
Zoleshot-100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm tĩnh mạch-200mg/100mlSố đăng ký: VN-2510-06