HarxoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone sodium/ Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-16087-12
JinfifThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Talniflumate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14397-11
Kanamycin sulphateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Kanamycin Sulfate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14395-11
KoyomiThuốc đường tiêu hóaThành phần: Hyoscine N-Butyl Bromide Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15156-12
Lincodex-2GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13919-11
Lincomycin HydrochlorideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10405-05
Lincomycin Hydrochloride InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12742-11
LydocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazon natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-16090-12
Masena injHocmon, Nội tiết tốThành phần: Methylprednisolon sodium succinat Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêmSố đăng ký: VN-14396-11
Mefucef 0.75gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-16088-12
Methylprednisolone Sodium Succinate for InjectionHocmon, Nội tiết tốThành phần: Methylprednisolone sodium succinate Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-12731-11
MetronidazoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MetronidazoleDạng thuốc: Viên nén bao phim; Viên nén; Gel bôi da; Dung dịch dùng ngoài; Dung dịch tiêm truyền; Gel bôi nha khoaSố đăng ký: VN-15661-12
Metronidazole 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10406-05
Metronidazole Injection 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-7624-09
MipantiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem; Cilastatin sodium Dạng thuốc: Bột vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-15654-12
MufmixThuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazole Dạng thuốc: Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruộtSố đăng ký: VN-13429-11