Lydocef
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Cefoperazon natri, Sulbactam natri
- Dạng bào chế
- Bột pha tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 lọ
- Hàm lượng
- 0,5g Cefoperazone; 0
- Sản xuất
- Shandong Reyoung Pharm Co., Ltd - TRUNG QUỐC
- Đăng ký
- Wuhan Grand Pharm Goup Co., Ltd - TRUNG QUỐC
- Số đăng ký
- VN-16090-12
- Chỉ định khi dùng Lydocef
- - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, tiết niệu, gan mật, phúc mạc.
- Nhiễm khuẩn phụ khoa.
- Viêm nội tâm mạc.
- Nhiễm trùng thứ phát sau chấn thương, phẫu thuật.
- Nhiễm trùng huyết.
- Viêm màng não. - Cách dùng Lydocef
- Tiêm hoặc truyền IV.
+ Người lớn: 2 - 4 g/ngày, chia 2 lần.
+ Trẻ em: 40 - 80 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần.
- Nhiễm trùng nặng & lâu ngày:
+ Người lớn: có thể lên đến 8 g/ngày, chia 2 lần.
+ Trẻ em: 160 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần. - Chống chỉ định với Lydocef
- Tiền sử sốc với thuốc.
- Tương tác thuốc của Lydocef
- Tăng nguy cơ độc thận khi dùng với các kháng sinh khác, thuốc lợi tiểu.
- Tác dụng phụ của Lydocef
- Sốc, quá mẫn, suy thận cấp..
- Đề phòng khi dùng Lydocef
- - Tiền sử mẫn cảm với penicillin hoặc cephalosporin. Cơ địa dị ứng như bị hen phế quản, phát ban, mày đay. Suy thận nặng. Bệnh nhân ăn uống kém, phải nuôi dưỡng bằng đường ngoài tiêu hóa, người lớn tuổi, thể trạng kém.
- Nên thử phản ứng trên da trước.
- Kiêng rượu, Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.
Dùng Lydocef theo chỉ định của Bác sĩ