Aminosteril® 10%Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Aminosteril® 10% có dạng dung dịch truyền tĩnh mạch, chai 250 ml, 500 ml, 1000 ml.
Surbex®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Surbex® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nang;Viên nén;Dạng lỏng.
ZincvietKhoáng chất và VitaminThành phần: Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 120mgDạng thuốc: Cốm pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-21581-18
Hasantrum Vital Plus Woman 50+®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Hasantrum Vital Plus Woman 50+® có dạng viên nén bao phim.
UPSA - C®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc UPSA – C® có dạng viên nén sủi bọt chứa axit ascorbic 1000 mg.
Vitamin B11Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Vitamin B11 có những dạng và hàm lượng như dung dịch, gel, lotion, kem, thuốc mỡ, bọt, xà phòng, dầu gội và miếng dán. Ngoài ra, vitamin B11 còn được tìm thấy trong gan, tim, thận, thịt gia cầm, cá, sữa, phô mai và trứng.
Amiparen®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Amiparen® có dạng dung dịch tiêm truyền 200 ml, 500 ml.
CALCIUM SANDOZ 500®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Calcium Sandoz 500® có dạng viên nén sủi bọt.
Halls Defense®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Halls Defense® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nang phóng thích;Viên nén nhai;Dạng bột.
SAFOLIKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: SAFOLI có dạng viên nang mềm và hàm lượng:Sắt (III) hydroxyd polymaltose: 166,67mgAxit folic: 0,35mg.
Tiền Liệt VươngKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sản phẩm Tiền Liệt Vương có dạng viên nang mềm dùng đường uống. Thành phần trong mỗi viên nang gồm có:
GrowselKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Growsel được bào chế dưới dạng viên nang. Hàm lượng hoạt chất có trong mỗi viên nang như sau:Axit ascorbic (vitamin C)……….500mgKẽm gluconat………………………..35mg