CEELIN POP – ROCK®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Ceelin Pop – Rock® có dạng cốm thuốc hàm lượng 50 mg.
Acetate Ringer’s®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Acetate Ringer’s® có dạng dung dịch tiêm truyền, hàm lượng 500 ml.
Hedera helixKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc hedera helix có dạng viên uống và hàm lượng 136 mg.
Nutramigen® LipilKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sữa Nutramigen® Lipil có dạng bột pha sữa, lon 400 g.
OTiVKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sản phẩm OTiV được sản xuất dưới dạng viên nang, dùng đường uống.Hàm lượng các hoạt chất chính trong OTiV như sau:Chiết xuất blueberry (4:1) : 100mgChiết xuất bạch quả 80mgSản phẩm này không phải là thuốc
VipteenKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Vipteen có dạng viên nang.Sản phẩm không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh!
TocotrienolsKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc tocotrienols có dạng viên nhộng và hàm lượng 100mg.
Caldihasan®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Caldihasan® có dạng viên nén và hàm lượng sau: canxi carbonat 1250 mg (tương đương 500 mg calci) + cholecalciferol (vitamin D3) 1,25 mg (tương đương 125 đơn vị quốc tế).
Vik 1 inj.Khoáng chất và VitaminThành phần: Phytonadione10mg/1mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21634-18
Mg-B6Khoáng chất và VitaminThành phần: Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31369-18
Novobedouze®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Novobedouze® có dạng dung dịch tiêm truyền chứa 10mg/2ml.
Bio-aciminKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Bio-acimin được sản xuất ở dạng cốm pha hỗn dịch uống, thành phần và hàm lượng trong 2 sản phẩm Bio-acimin Gold và Bio-acimin Fiber có sự khác nhau để phù hợp với những công dụng riêng biệt.