Tel-gest 60mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine Hydrochloride 60mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33351-19
Tel-gest 180mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine Hydrochloride 180mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33350-19
RobpheminThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Clorpheniramin maleat 4mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33815-19
PhenerganThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrocloride) 0,1/100mlDạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-33770-19
PeribostonThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cyproheptadin hydroclorid 4mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33149-19
Palorex 5 ODTThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadin 5mgDạng thuốc: Viên nén phân tán trong miệngSố đăng ký: VD-33137-19
PacifdineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin 10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22430-19
Nhục thung dung phiếnThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhục thung dungDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33547-19
Nhôm hydroxyd 13 %Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 100 kg chứa nhôm hydroxyd 13,0% từ: Nhôm sulfat 50 kg; Natri carbonat 27 kg; Nước tinh khiết vừa đủDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc dạng gelSố đăng ký: VD-33936-19
Nhôm phosphat 20 %Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 100 kg chứa nhôm phosphate 20% từ: Nhôm sulfat 50 kg; Natri carbonat 26 kg; Acid phosphoric 19 kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc dạng gelSố đăng ký: VD-33937-19
Nhân sâm tam thất TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhân sâm 50mg;Tam thất 20mgDạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VD-33178-19
Nipogalin 1500mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22323-19
NatydineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin 10 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33142-19
MyrudinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 5ml siro chứa Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 5mgDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-33837-19
Lotadin 10 ODTThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin 10mgDạng thuốc: Viên nén phân tán trong miệngSố đăng ký: VD-33135-19
L-Aulirin 5Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi gói 10ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 5mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-33820-19
L-Aulirin 2.5Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi gói 5ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 2,5mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-33819-19
Hồng hoaThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Hồng hoaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33539-19
Hòe hoa sao vàngThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Hòe hoaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33538-19