Nipogalin 1500mg
- Nhóm thuốc
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
- Thành phần
- Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg
- Dạng bào chế
- Bột pha tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 lọ
- Sản xuất
- Anfarm Hellas S.A - HY LẠP
- Đăng ký
- Công ty cổ phần TADA Pharma
- Số đăng ký
- VN-22323-19
- Chỉ định khi dùng Nipogalin 1500mg
- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
- Cách dùng Nipogalin 1500mg
- - Người lớn: 750 mg mỗi 8 giờ, tiêm IM hoặc IV; nhiễm khuẩn nặng 750 mg - 1,5 g mỗi 8 giờ, tiêm IV. Tổng liều 3 - 6 g/ngày x 10 ngày. Suy thận ClCr 10 - 20 mL/phút: 750 mg tiêm IV mỗi 12 giờ; ClCr > 10 mL/phút: 750 mg tiêm IM, IV mỗi 24 giờ.
- Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn nặng có thể cao hơn 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn xương khớp: 150 mg/kg/ngày, viêm màng não: 200 - 240 mg/kg/ngày. - Chống chỉ định với Nipogalin 1500mg
- Quá mẫn với cephalosporin.
- Tương tác thuốc của Nipogalin 1500mg
- Thuốc lợi tiểu mạnh, aminoglycoside.
- Tác dụng phụ của Nipogalin 1500mg
- Nôn, đau bụng, viêm ruột, viêm âm đạo, rối loạn chức năng thận & gan, thiếu máu, xuất huyết, động kinh.
- Đề phòng khi dùng Nipogalin 1500mg
- Tiền sử dị ứng penicillin. Tiền sử bệnh tiêu hóa, viêm kết tràng. Phụ nữ Có thai & cho con bú. Trẻ > 3 tháng.
Dùng Nipogalin 1500mg theo chỉ định của Bác sĩ