AntifunginThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Boric acid, Salicylic acid Dạng thuốc: Cồn nướcSố đăng ký: VNA-3061-00
Antigas Extra StrengthThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VD-10591-10
AntimycoseThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Salicylic acid Dạng thuốc: Cồn thuốc kèm toa hướng dẫn sử dụngSố đăng ký: V303-H12-05
Ariel TddsThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Scopolamine Dạng thuốc: Cao dán-1,5mgSố đăng ký: VN-3537-07
Aron-GThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole, Triamcinolone, Gentamicin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-5631-01
Arong-G CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole; Triamcinolone; Gentamycin Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-5629-10
Asada creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole, Gentamicin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-9721-05
AuskinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Beclomethasone, Gentamicin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-0275-06
AuslisThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VNB-3793-05
Axcel Eviline forte suspensionThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Magnesium hydroxide; Aluminium hydroxide; Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-9517-10
Axcel Fusidic Acid OintmentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Sodium fusidate Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-12967-11
Axcel Urea CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Urea Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-10050-10
Azaretin - H CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Hydroquinone, Tretinoin, Mometasone furoate Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-9585-10
Azaretin GelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tretinoin Dạng thuốc: Gel dùng ngoàiSố đăng ký: VN-8099-09
BSIThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid Dạng thuốc: Cồn thuốcSố đăng ký: VNB-0721-01
BactrobanThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-10165-05
Bactroban ointmentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin acid Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-12464-11
BaluronThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole, Triamcinolone, Gentamicin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-5976-01
Bartucen Oint.Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-12204-11