Kidz kream-46Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Kẽm oxyd 4,6g Dạng thuốc: hộp 1 tuýp 10 gam thuốc mỡSố đăng ký: VD-13816-11
Klenzit Adapalence AqueousgelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Adapalene Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-10174-05
Klenzit-CThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Adapalene, Clindamycin Phosphat Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-6171-08
KojarcortThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole nitrate, Triamcinolon Acetonid Dạng thuốc: Kem bôi da - mỗi gam chứa: Econazole nitrate 10mg;Số đăng ký: VN-5971-08
KorcinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-4267-01
KupfusigelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: natri fusidat 400mg Dạng thuốc: Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ; Hộp 1 tuýp 20g thuốc mỡSố đăng ký: VD-13968-11
Kuptrisone CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine Hydrochloride Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-8217-09
Kwang myung L CystineThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-10313-05
L-Cystine 500mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: V1176-H12-05
Lactacyd BBThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Lactic acid, Lactoserum atomisat, Amoni triethanolamin alkylsulfate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-1832-04
Lactacyd confidenceThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Lactic acid, lactoserum Dạng thuốc: Thuốc nước dùng ngoàiSố đăng ký: VD-0726-06
Lactacyd FH New scentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Lactic acid, Lactoserum atomisat, Amoni triethanolamin alkylsulfate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-1694-04
LadorvaneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole, Gentamicin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-9948-05
LamisilThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine hydrochloride Dạng thuốc: Kem bôi da 1%Số đăng ký: VN-5026-07
Lamisil DermgelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine Dạng thuốc: Dạng gelSố đăng ký: VN-10442-10
Lamisil onceThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine hydroclor Dạng thuốc: Dung dịch tạo màngSố đăng ký: VN-11217-10
LC-500 Soft CapsuleThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5969-08
L-cystineThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-cystinDạng thuốc: viên nang;viên nén;Viên nang mềmSố đăng ký: VD-4996-08
LebocitonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềm-500mgSố đăng ký: VN-0370-06