Rapeed 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazol natri 20mgDạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-21577-18
Rolaids®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Rolaids® có dạng viên nhai và hàm lượng canxi cacbonat 550mg/magiê hydroxit 110mg.
Dyskinebyl®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Dyskinebyl® được bào chế dưới dạng viên nang chứa hàm lượng dihydroxydibutylether 500 mg.
Citrarginine®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Citrarginine® có dạng dung dịch uống và hàm lượng 10 ml.
Sorbitol Delalande®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Sorbitol Delalande® có dạng bột pha dung dịch uống và hàm lượng 5 g.
Rabiswift 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri) 20mgDạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-21411-18
RegurgexThuốc đường tiêu hóaThành phần: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21399-18
Kagawas-300Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Nizatidin 300mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31085-18
DeberinatThuốc đường tiêu hóaThành phần: Trimebutine maleate 100 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31265-18
LamparThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31086-18
Esoswift 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mgDạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-21604-18
NaturenzThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Naturenz có dạng viên nang.Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.