Apo Cimetidine® 200 mgThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Apo Cimetidine® 200 mg có dạng viên nén hàm lượng 200 mg.
Creon®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Creon® có dạng viên nang và hàm lượng sau: pancreatin 150 mg (lipase 10,000 u, amylase 8,000 u, protease 600 u).
Oxacilin 1gThuốc đường tiêu hóaThành phần: Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1gDạng thuốc: Thuốc bộtpha tiêmSố đăng ký: VD-31240-18
BothevicThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Bột Bìm bìm 75mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31022-18
GelactiveThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 20%) 300mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 400mgDạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-31402-18
Berlamin Modular®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Berlamin Modular® có dạng bột gói, hàm lượng 360 g.
Fresubin® OriginalThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Sữa Fresubin® Original có dạng thức uống dinh dưỡng.
Imodium Anti-Diarrheal®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Imodium Anti-Diarrheal® có dạng lỏng và hàm lượng là 118ml.
L-Ornithin L-AspartatThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithin-L-aspartatDạng thuốc: dung dịch tiêm, dịch truyền, dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, viên nang mềm, viên nén, siro;Dung dịch tiêm truyền;Dung dịch cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch;Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm;Bột đông khô pha tiêm