Enfagrow® A+ GentleaseThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Enfagrow® A+ Gentlease có dạng sữa bột với hàm lượng 900g.
LordinThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgDạng thuốc: bột đông khô để pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21404-18
Normacol®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Normacol® có dạng cốm bao đường với hàm lượng sau:1 gói chứa 6,1 g gôm sterculia;1 muỗng cà phê chứa 3,05 g sterculia.
Tagamet HB 200®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Tagamet HB 200® được bào chế dưới dạng viên nén hàm lượng 20mg.
Maalox® Advance Maximum StrengthThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Maalox® Advanced Maximum Strength có dạng dung dịch, hàm lượng 354ml.
LamzitrioThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31398-18
Gestopan®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Gestopan® có dạng viên nang phóng thích kéo dài chứa các thành phần với hàm lượng sau:Pepsin 25 mg;Papain 50 mg;Diastase 15 mg;Cellulase 15 mg;Pancreatin 50 mg.
Otibsil 40mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Otilonium bromide 40mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21593-18
Gel xoa bóp con gấuThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi 10 gam gel chứa: Methyl salicylat 1,5g; Menthol 0,7gDạng thuốc: Gel bôi daSố đăng ký: VD-31154-18
GranisetronThuốc đường tiêu hóaThành phần: Granisetron HClDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền;Viên nén bao phim