Popofo InjectionThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13153-11
Profol 1%Thuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10989-10
Propofol 1% FreseniusThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnSố đăng ký: VN-12926-11
Propofol Lipuro 1%Thuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm truyềnSố đăng ký: VN-8894-04
Protovan InjectionThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Hỗn dịch tiêm truyền-200mg/20mlSố đăng ký: VN-4397-07
Pulperyl solution for dental useThuốc gây tê, mêThành phần: Lidocaine, Phenol, Eugenol Dạng thuốc: Dung dịch thuốcSố đăng ký: VN-8838-04
Scandonest 2% SpecialThuốc gây tê, mêThành phần: Mepivacaine hydrochloride, Adrenaline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-1034-06
SensinilThuốc gây tê, mêThành phần: Lidocain Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15757-12
Thiopental Injection BP 1gThuốc gây tê, mêThành phần: Thiopental Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9714-05
Thiopental Sodium for Injection BP 1gmThuốc gây tê, mêThành phần: Thiopental sodium Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5350-08
Tykacin Inj.Thuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêm gây tê tuỷ sốngSố đăng ký: VN-5405-10
Ultracaine Injection- 0.5%Thuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7642-09
Vasotense-10Thuốc gây tê, mêThành phần: Flunarizine Dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9606-10
Vina H3 0,1g/5mlThuốc gây tê, mêThành phần: Procaine hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: V6-H08-04