Biracin EThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-2614-04
Binex eyerichThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Natri chondroitin, Pyridoxine, Neosticmin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9426-05
Binexbi tocin ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9427-05
Binexclear FThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9926-05
Binexclear-F Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13509-11
Binexumina Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazolin hydrochloride, Cyanocobalamin, Pyridoxine hydrochloride, Sodium Chondroitin sulfate, Potassium glycyrhizinate, Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-1605-06
BiobleucolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Methylene blue, sodium borat, phenyl mercuric nitrat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-5031-02
Biomist 0.05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mũiSố đăng ký: VN-10128-10
Bi-otra Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Thuốc tra mắtSố đăng ký: VN-6936-08
Bizodex eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, dexamethasone disodium phosphate, tetrahydrozoline HCl Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11260-10
Bluesun 8mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Xanh metylen, Benzalkonium Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V559-H12-05
Blueye eye dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hypromellose, Dextran 70 Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-3958-07
BogotopThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12910-11
BraitoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetrahydrozoline Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8106-04
BralcibThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0.3% TobramycinSố đăng ký: VN-1173-06
Bralcib Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15214-12
BratorexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V625-H12-05
BrighteyeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4081-07
Brimonidine TartrateThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: BrimonidineDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13976-11
BritopThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-1mg/ml DexamethasoneSố đăng ký: VN-3202-07