Brizo-Eye 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brinzolamid 50mg Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-11257-10
Broflox - DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5669-08
Broflox DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7432-03
BrulamycinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15287-12
BruxacinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,3%Số đăng ký: VN-3401-07
ButidecThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Sodium hyaluronate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12484-11
Cadexcin-NThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-4645-07
Cadotin Nasal Spray 200IU "Standard"Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Calcitonin Salmon Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-5978-08
Cadotin nasal spray 50IU 'Standard'Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Salmon Calcitonin Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-9483-05
Cal-welThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Calcitonin Salmon Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-15355-12
Candibiotic ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Beclomethasone dipropionate, Clotrimazole, Lignocain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-3640-07
Candid ear drops 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai-1%w/wSố đăng ký: VN-2336-06
CantaleneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Lysozyme, Chlorhexidine, Tetracaine Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-5788-01
Catacol 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: disodium, Inosin Monophosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8451-04
CatalinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Viên nén: Pirenoxine sodium , dung môi: Acid boric , Kali Chloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6874-08
CatarstatThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pyridoxine, L-glutamic acid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7162-02
Cats Eye PC eye dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Glycerin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9874-05
Cavydin 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: V485-H12-05
C-ColdThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Acetaminophen, DL-Chlorpheniramin maleat, DL-Methylephedrine, Pseudoephedrin HCl, Cloperastine HCl, Cafein, Acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5495-08
CebedexacolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Bột đông khô và dung dịch để pha thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5519-01