CebemycineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin, Polymyxin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-7570-03
CebemyxineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13223-11
CelluviseThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri CMC Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-10mg/mlSố đăng ký: VN-1576-06
CentaurcipThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-14021-11
Cetylpyridin-LysozymThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cetylpyridinium chlorid 1,5 mg, Lysozym HCl 20 mg Dạng thuốc: hộp 1 tuýp 24 viên nén ngậmSố đăng ký: VD-14280-11
Cheepoxa eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,3% CiprofloxacinSố đăng ký: VN-3509-07
China-OelThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tinh dầu bạc hà Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-15374-12
Chloramphenicol 0,4%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-2978-00
Chloramphenicol 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-4488-07
Chloramphenicol 5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ taiSố đăng ký: VD-3243-07
Chlorocina-HThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Hydrocortisone acetat Dạng thuốc: Mỡ tra mắtSố đăng ký: VD-1914-06
Chung-Na Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Aminocaproic acid, Chlorpheniramine maleate, Neostigmine methylsulfate, Naphazoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-1606-06
CifzyThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, tai-0,3%wvSố đăng ký: VN-4277-07
Ciklazen eye/ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt/tai-0,3%w/vSố đăng ký: VN-2781-07
CinfaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-3mg/mlSố đăng ký: VN-4161-07
CipchemThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt taiSố đăng ký: VN-7077-02
CipeyeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,3%Số đăng ký: VN-0232-06
CiploxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-7115-02
Ciplox eye/ear dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt và nhỏ tai-0,3% CiprofloxacinSố đăng ký: VN-2932-07
CiplusThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10237-05